https://www.youtube.com/watch?v=gS8slNeNSbw
1. listen these and then practise
2.
- To be badly off: Nghèo xơ xác
- To be as bright as a button: Rất thông minh,
nhanh trí khôn
- To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền
- To be athirst for sth: Khát khao cái gì
- To be a bad fit: Không vừa
- To be abashed: Bối rối, hoảng hốt
- To be called away: Bị gọi ra ngoài
- To be dainty: Khó tính
- To be eager in the pursuit of science: Tha thiết
theo đuổi con đờng khoa học
- To be faced with a difficulty: Đương đầu với khó
khăn
- To be game: Có nghị lực, gan dạ
- To be hard pressed: Bị đuổi gấp
- To be in (secret) communication with the enemy: Tư
thông với quân địch
- To be incapacitated from voting: Không có tư
cách bầu cử
- To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ
quyền lợi của mình
- To be kept in quarantine for six months: Bị cách
ly trong vòng sáu tháng
- To be lacking in personality: Thiếu cá tính,
thiếu bản lĩnh
- To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ
xe lửa
- To be near of kin: Bà con gần
- To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ
- To be off (with) one's bargain: Thất ước trong
việc mua bán
- To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó
khăn
- To be one's own enemy: Tự hại mình
- To be paid a good screw: Đợc trả lương hậu hỉ
- To be qualified for a post: Có đủ tư cách để
nhận một chức vụ
- To be raised to the bench: Đợc cất lên chức thẩm
phán
- To be sb's dependence: Là chỗ nơng tựa của ai
- To be taken aback: Ngạc nhiên
- To be unable to make head or tail of: Không thể
hiểu
- To be vain of: Tự đắc về
- To be wary of sth: Coi chừng, đề phòng việc gì
No comments:
Post a Comment